thám hoa

  1. Người đậu bậc thứ ba trong tam khôi trong kỳ thi đình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thám hoa"

thám hoa
Một thám hoa mặc áo gấm đứng nhận vinh dự.